| I/ Khu vực kênh Đông Củ Chi: 1. Tình hình sản xuất:
– Diện tích sản xuất vụ Hè Thu năm 2009: 5.944,6ha bằng 82,07% so với kế hoạch; trong đó: | STT | Tên xã | Diện tích cây trồng (ha) | | Lúa | Thủy sản | CLN | Rau màu | Tổng cộng | | 01 | Trung Lập Thượng | 1.430,0 | 20,1 | 32,9 | 20,0 | 1.502,9 | | 02 | Trung Lập Hạ | 500,0 | 2,4 | 35,2 | 5,0 | 542,6 | | 03 | Phú Mỹ Hưng | 134,0 | - | 1,6 | | 135,6 | | 04 | Phước Thạnh | 556,0 | 3,9 | 8,1 | 38,5 | 606,5 | | 05 | Thái Mỹ | 294,0 | 6,8 | 115,5 | 41,0 | 457,3 | | 06 | Phước Hiệp | 290,0 | 31,4 | 324,6 | | 646,0 | | 07 | An Nhơn Tây | 290,0 | 6,7 | 7,4 | 32,0 | 336,1 | | 08 | Nhuận Đức | 290,0 | 29,4 | 12,4 | 25,5 | 357,2 | | 09 | Tân An Hội | 210,0 | 8,0 | 763,4 | | 981,4 | | 10 | Phước Vĩnh An | 26,0 | - | - | 4,0 | 30,0 | | 11 | Tân Thông Hội | 57,0 | 4,5 | 240,5 | | 302,0 | | 12 | Tân Phú Trung | 35,0 | 1,8 | - | 10,0 | 46,8 | | Cộng | 4.112,0 | 115,0 | 1.541,6 | 176,0 | 5.944,6 | 2. Tình hình điều tiết nước phục vụ sản xuất: – Mực nước Hồ Dầu Tiếng ngày 15/06/2009: +19,78m (đóng tràn lúc 9h30 ngày 14/06/2009). – Mực nước bình quân trong tuần tại thượng lưu K34 giao động từ 13,50 – 13,40m; do mực nước hồ giảm còn 19,78m và trên khu vực Tây Ninh đang trong thời đoạn lấy nước nhiều nên mực nước về tại K34 tương đối thấp. – Lượng nước sử dụng trong tuần (từ 07/06/2009 – 14/06/2009): 5.355.971m3 – Lượng nước sử dụng trong vụ Hè Thu (từ ngày 23/04/2009 đến ngày 14/06/2009): 42.995.806m3 , bằng 51,8% so với kế hoạch; trong đó: + Qua CĐT K34 : 29.651.041m3. + Qua CĐK N25 : 13.344.765m3.
II/ Khu vực Hóc Môn - Bắc Bình Chánh: – Diện tích sản xuất vụ Hè Thu năm 2009: 5.860,0 ha, bằng 105,2% so với kế hoạch; cụ thể như sau:
| STT | Đơn vị dùng nước | Cây trồng (ha) | | Lúa | Mía | CAT | Cây trồng khác | Thủy sản | CLN | Tổng cộng | | I | Huyện Hóc Môn | 10 | 99 | 44 | 30 | 2 | 197 | 382 | | 1 | Xã Tân Thới Nhì | 10 | 99 | 44 | 30 | 2 | 150 | 335 | | 2 | Xã Xuân Thới Sơn | | | | - | | 40 | 40 | | 3 | Xã Xuân Thới Thượng | | | | - | | 7 | 7 | | II | Huyện Bình Chánh | 1.010 | 267 | 99 | 35 | 64 | 311 | 1.785 | | 4 | Xã Tân Kiên | 270 | | 24 | 20 | 45 | | 360 | | 5 | Xã Tân Nhựt | 480 | | 25 | 15 | 9 | | 529 | | 6 | Xã Lê Minh Xuân | 250 | 261 | 36 | - | 0 | 166 | 713 | | 7 | Xã Phạm Văn Hai | | 6 | 13 | - | 0 | 95 | 114 | | 8 | Vĩnh Lộc B | 10 | | 0 | - | 9 | 51 | 70 | | III | Quận Bình Tân | 240 | - | 91 | - | 7 | - | 338 | | 9 | Phương Tân Tạo A | 240 | | 91 | - | 7 | | 338 | | IV | Các đơn vị đầu tư | - | 993 | 446 | 774 | 31 | 1.110 | 3.354 | | 10 | Công ty Cây Trồng | | 845 | 423 | 543 | | 301 | 2.112 | | 11 | Chi cục lâm nghiệp | | | | 3 | | 293 | 296 | | 12 | TT Hoa kiểng | | 96 | 21 | 12 | 27 | 241 | 397 | | 13 | TT Nhị Xuân | | 52 | | - | | 244 | 296 | | 14 | Cty cổ phần Delta | | | | 200 | | 31 | 231 | | 15 | Trung tâm giống | | | 2 | 16 | | | 18 | | 16 | Công ty Lâm Nghiệp | | | | - | 4 | | 4 | | Tổng cộng | 1.260 | 1.359 | 680 | 839 | 103 | 1.619 | 5.860 |
– Mực nước Max, Min trong tuần (từ 07/06/2009 – 14/06/2009): + Tại cống Kênh C: Hmax = 107cm. Hmin = -168cm. + Tại Cống An Hạ: Hmax = 70cm. Hmin = - 74cm. – pH thực đo trong tuần giao động từ : 4,16 ÷ 6,58. + Khu Nam tỉnh lộ 10 : 4,19 ÷ 6,58. + Khu Bắc tỉnh lộ 10 : 4,16 ÷ 5,03. |