| I/ Khu vực kênh Đông Củ Chi: - Tình hình thu hoạch: diện tích đã thu hoạch 852,0ha; trong đó: Lúa: 111,0ha; Bắp, màu: 500,0ha; Đậu: 241,0ha.
- Tình hình điều tiết nước phục vụ sản xuất:
– Mực nước Hồ Dầu Tiếng ngày 23/03/2009: +21,99m. – Lượng nước sử dụng trong tuần từ 17/03/09 ÷ 23/03/09 là: 4.917.651 m3: | Ngày | K34 | N25 | | MNTL | a | Q(m3/s) | W(m3) | Q(m3/s) | W(m3) | | 3/17/2009 | 13,58 | 0,50 | 4,98 | 430.540 | 2,53 | 218.531 | | 3/18/2009 | 13,48 | 0,80 | 7,02 | 606.610 | 1,79 | 154.525 | | 3/19/2009 | 13,63 | 0,80 | 5,23 | 452.140 | 3,12 | 269.185 | | 3/20/2009 | 13,58 | 0,80 | 8,11 | 700.452 | 3,07 | 265.420 | | 3/21/2009 | 13,52 | 0,80 | 4,38 | 378.288 | 2,01 | 173.758 | | 3/22/2009 | 13,57 | 0,80 | 4,38 | 378.288 | 2,32 | 200.639 | | 3/23/2009 | 13,63 | 0,80 | 5,97 | 515.519 | 2,01 | 173.758 | – Tổng lượng nước sử dụng trong vụ Đông Xuân (từ ngày 06/12/2008 đến ngày 23/03/2009) là : 93.456.126m3 , bằng 91,57% so với kế hoạch; trong đó: + Qua CĐT K34 : 70.612.979m3 + Qua CĐK N25 : 22.843.147m3 II/ Khu vực Hóc Môn - Bắc Bình Chánh: – Mực nước Max, Min trong tuần (từ 17/03/2009 – 23/03/2009): + Tại cống Kênh C: Hmax = 119cm. Hmin = -120cm. + Tại Cống An Hạ: Hmax = 80cm. Hmin = - 85cm. – pH thực đo trong tuần giao động từ : 4,2 ÷ 6,7. + Khu Nam tỉnh lộ 10 : 5,2 ÷ 6,7. + Khu Bắc tỉnh lộ 10 : 4,2 ÷ 5,7. – Độ mặn thực đo trong tuần: + Phía sông cống Tân Kiên : 3,96 %o + Phía sông cống kênh C : 3,28 %o + Phía sông cống kênh B : 2,42 %o + Phía sông cống kênh A : 1,69 %o |