| I/ Khu vực kênh Đông Củ Chi: 1. Tình hình sản xuất: – Diện tích sản xuất vụ Đông Xuân 2008-2009: 7.633,8ha đạt 93,7% so với kế hoạch; cụ thể như sau: | TT | Xã | Cây trồng (ha) | | Tổng cộng | Lúa | Đậu | Bắp, màu | Thủy sản | Cây lâm nghiệp | | 1 | Trung Lập Thượng | 1.526,4 | 859,5 | 255,5 | 355,0 | 24,1 | 32,3 | | 2 | Trung Lập Hạ | 949,8 | 771,5 | 23,0 | 95,5 | 2,0 | 57,8 | | 3 | Phú Mỹ Hưng | 142,0 | 51,5 | 89,0 | 1,5 | | | | 4 | Phước Thạnh | 811,6 | 501,9 | 9,9 | 292,2 | 2,3 | 5,3 | | 5 | Thái Mỹ | 630,0 | 316,0 | 8,0 | 204,7 | 5,8 | 95,5 | | 6 | Phước Hiệp | 806,4 | 259,6 | 10,0 | 236,2 | 34,8 | 309,5 | | 7 | An Nhơn Tây | 381,4 | 307,5 | 20,1 | 36,6 | 8,2 | 9,0 | | 8 | Nhuận Đức | 667,6 | 415,0 | 30,0 | 176,8 | 30,9 | 14,9 | | 9 | Tân An Hội | 1.112,7 | 360,9 | | 71,8 | 8,0 | 672,2 | | 10 | Phước Vĩnh An | 76,0 | 72,0 | | 4,0 | | | | 11 | Tân Thông Hội | 379,4 | 79,2 | | | 3,5 | 321,5 | | 12 | Tân Phú Trung | 82,0 | 70,0 | | 12,0 | | | | Tổng cộng | 7.633,8 | 4.064,4 | 445,5 | 1.486,3 | 119,6 | 1.518,0 | 2. Lượng nước sử dụng: – Mực nước Hồ Dầu Tiếng ngày 23/02/2009: +22,72m. – Mực nước bình quân tại thượng lưu K34 trong tuần dao động từ 13,55m ÷ 13,60m. – Tổng lượng nước sử dụng trong vụ Đông Xuân (từ ngày 06/12/2008 đến ngày 23/02/2009) là : 70.303.800m3 ; trong đó: + Qua CĐT K34 : 54.123.113m3 + Qua CĐK N25 : 16.180.687m3 – Lượng nước sử dụng trong tuần từ 16/02/2009 – 23/02/2009 là: 6.979.701m3. II/ Khu vực Hóc Môn - Bắc Bình Chánh: 1. Tình hình sản xuất: – Diện tích sản xuất vụ Đông Xuân 2008-2009 là: 4.857,6 ha đạt 107,1% so với kế hoạch; cụ thể như sau: | TT | Xã | Cây trồng (ha) | | Tổng cộng | Lúa | CLN | Thủy sản | Mía | CAT | CTK | | 1 | Tân Thới Nhì | 562,5 | 250,0 | 150,0 | | 86,0 | 43,9 | 32,6 | | 2 | Xuân Thới Sơn | 50,0 | | 50,0 | | | | - | | 3 | Xuân Thới Thượng | 7,1 | | 7,1 | | | | - | | 4 | Tân Kiên | 89,2 | | | 45,2 | | 24,0 | 20,0 | | 5 | Tân Nhựt | 54,0 | | | 9,0 | | 30,0 | 15,0 | | 6 | Lê Minh Xuân | 456,4 | | 160,0 | 0,4 | 260,0 | 36,0 | - | | 7 | Phạm Văn Hai | 113,9 | | 62,3 | 0,2 | 41,2 | 10,2 | - | | 8 | Vĩnh Lộc B | 42,0 | | 42,0 | | | | - | | 9 | Vĩnh Lộc A | 73,3 | | 44,0 | 8,8 | | 0,5 | 20,0 | | 10 | Phường Tân Tạo A | 96,9 | | | 6,9 | | 90,0 | - | | 11 | Cty TNHH 1TV cây trồng Thành phố | 2.112,0 | | 301,0 | | 845,0 | 423,0 | 543,0 | | 12 | Chi Cục Lâm Nghiệp | 296,3 | | 293,3 | | | | 3,0 | | 13 | TT Hoa kiểng & DVNN Bình Chánh | 406,3 | | 250,0 | 27,0 | 96,2 | 21,1 | 12,0 | | 14 | Trung Tâm Nhị Xuân | 292,0 | | 240,0 | | 52,0 | | - | | 15 | Xí nghiệp Delta | 184,0 | | 31,0 | | | | 153,0 | | 16 | Trung tâm QL & KĐ giống CT - VN | 18,3 | | | | | 2,3 | 16,0 | | 17 | Cty Lâm nghiệp Sài Gòn | 3,5 | | | 3,5 | | | - | | Tổng cộng | 4.857,6 | 250, | 1.630,7 | 100,9 | 1.380,4 | 681,0 | 814,6 | 2. Tình hình diễn biến khí tượng thủy văn: – Mực nước Max, Min trong tuần (từ 16/02/2009 – 23/02/2009): + Tại cống Kênh C: Hmax = 110cm. Hmin = -108cm. + Tại Cống An Hạ: Hmax = 85cm. Hmin = - 50cm. – pH thực đo trong tuần giao động từ : 5,0 ÷ 6,7 + Khu Nam tỉnh lộ 10 : 6,5 ÷ 6,7 + Khu Bắc tỉnh lộ 10 : 5,0 ÷ 5,5 – Độ mặn thực đo trong tuần: + Phía sông cống Tân Kiên : 3,2 + Phía sông cống kênh C : 2,7 + Phía sông cống kênh B : 2,0 + Phía sông cống kênh A : 1,7 |