| I/ Khu vực kênh Đông Củ Chi: - Tình hình sản xuất:
– Diện tích phục vụ vụ Hè Thu đến ngày 31/05/2009: 5.892,9ha bằng 81,3% so với kế hoạch; trong đó: | STT | Tên xã | Diện tích cây trồng (ha) | | Lúa | Thủy sản | CLN | Rau màu | Tổng cộng | | 01 | Trung Lập Thượng | 1.430,0 | 24,1 | 32,3 | 20,0 | 1.506,4 | | 02 | Trung Lập Hạ | 420,0 | 2,0 | 57,8 | 5,0 | 484,8 | | 03 | Phú Mỹ Hưng | 132,0 | | | | 132,0 | | 04 | Phước Thạnh | 556,0 | 2,3 | 5,3 | 38,5 | 602,1 | | 05 | Thái Mỹ | 255,5 | 5,8 | 95,5 | 30,5 | 387,3 | | 06 | Phước Hiệp | 390,0 | 34,8 | 309,5 | | 734,3 | | 07 | An Nhơn Tây | 290,0 | 8,2 | 9,0 | 32,0 | 339,2 | | 08 | Nhuận Đức | 290,0 | 30,9 | 12,4 | 25,5 | 358,8 | | 09 | Tân An Hội | 210,0 | 8,0 | 672,2 | | 890,2 | | 10 | Phước Vĩnh An | 26,0 | | 0,8 | 4,0 | 30,8 | | 11 | Tân Thông Hội | 57,0 | 3,5 | 321,5 | | 382,0 | | 12 | Tân Phú Trung | 35,0 | | | 10,0 | 45,0 | | Cộng | 4.091,5 | 119,6 | 1.516,3 | 165,5 | 5.892,9 | – Diện tích còn lại chưa xuống giống tập trung tại các xã Trung Lập Hạ: 395ha; Tân An Hội: 277ha; Nhuận Đức: 308ha; Thái Mỹ: 94ha; Phước Thạnh: 76ha. 2. Tình hình điều tiết nước phục vụ sản xuất: – Mực nước Hồ Dầu Tiếng ngày 31/05/2009: +21,24m. – Hồ Dầu Tiếng xả nước qua tràn (đến cao trình +20,0m) bắt đầu từ ngày 18/05/2009 với lưu lượng 100m3/s; từ 8h ngày 01/06/2009 với lưu lượng 200m3/s. – Mực nước bình quân trong tuần tại thượng lưu K34 giao động từ 13,65 – 13,79m. – Lượng nước sử dụng trong tuần (từ 25/05/2009 – 31/05/2009): 6.284.302m3 – Lượng nước sử dụng trong vụ Hè Thu (từ ngày 23/04/2009 đến ngày 31/05/2009): 33.163.001m3 , bằng 40,0% so với kế hoạch; trong đó: + Qua CĐT K34 : 22.594.894m3. + Qua CĐK N25 : 10.568.107m3.
II/ Khu vực Hóc Môn - Bắc Bình Chánh: – Diện tích phục vụ vụ Hè Thu đến ngày 31/05/2009: 5.860,0 ha, bằng 105,2% so với kế hoạch; cụ thể như sau: | STT | Đơn vị dùng nước | Cây trồng (ha) | | Lúa | Mía | CAT | Cây trồng khác | Thủy sản | CLN | Tổng cộng | | I | Huyện Hóc Môn | 10 | 99 | 44 | 30 | 2 | 197 | 382 | | 1 | Xã Tân Thới Nhì | 10 | 99 | 44 | 30 | 2 | 150 | 335 | | 2 | Xã Xuân Thới Sơn | | | | - | | 40 | 40 | | 3 | Xã Xuân Thới Thượng | | | | - | | 7 | 7 | | II | Huyện Bình Chánh | 1.010 | 267 | 99 | 35 | 64 | 311 | 1.785 | | 4 | Xã Tân Kiên | 270 | | 24 | 20 | 45 | | 360 | | 5 | Xã Tân Nhựt | 480 | | 25 | 15 | 9 | | 529 | | 6 | Xã Lê Minh Xuân | 250 | 261 | 36 | - | 0 | 166 | 713 | | 7 | Xã Phạm Văn Hai | | 6 | 13 | - | 0 | 95 | 114 | | 8 | Vĩnh Lộc B | 10 | | 0 | - | 9 | 51 | 70 | | III | Quận Bình Tân | 240 | - | 91 | - | 7 | - | 338 | | 9 | Phương Tân Tạo A | 240 | | 91 | - | 7 | | 338 | | IV | Các đơn vị đầu tư | - | 993 | 446 | 774 | 31 | 1.110 | 3.354 | | 10 | Công ty Cây Trồng | | 845 | 423 | 543 | | 301 | 2.112 | | 11 | Chi cục lâm nghiệp | | | | 3 | | 293 | 296 | | 12 | TT Hoa kiểng | | 96 | 21 | 12 | 27 | 241 | 397 | | 13 | TT Nhị Xuân | | 52 | | - | | 244 | 296 | | 14 | Cty cổ phần Delta | | | | 200 | | 31 | 231 | | 15 | Trung tâm giống | | | 2 | 16 | | | 18 | | 16 | Công ty Lâm Nghiệp | | | | - | 4 | | 4 | | Tổng cộng | 1.260 | 1.359 | 680 | 839 | 103 | 1.619 | 5.860 | – Mực nước Max, Min trong tuần (từ 25/05/2009 – 31/05/2009): + Tại cống Kênh C: Hmax = 118cm. Hmin = -100cm. + Tại Cống An Hạ: Hmax = 100cm. Hmin = - 20cm. – pH thực đo trong tuần giao động từ : 3,95 ÷ 6,57. + Khu Nam tỉnh lộ 10 : 4,18 ÷ 6,57. + Khu Bắc tỉnh lộ 10 : 3,95 ÷ 5,03. + Độ mặn: hiện nay độ mặn đo được trên hệ thống dưới 1,5%o III/ Lượng mưa: Lượng mưa đo đuợc trên khu vực từ ngày 01/01/2009 đến ngày 31/05/2009; cụ thể như sau: | Trạm đo | K34 | N25 | N38 | XNCC | T10 | AH | K.C | | Lượng mưa (mm) | 288,5 | 369,2 | 543,2 | 498,5 | 674,4 | 643,8 | 498,8 | | So cùng kỳ 2008 (%) | 81,5 | 101,2 | 218,8 | 192,6 | 160,8 | 168,0 | 175,9 | |